NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 11/04 ĐẾN 10/05 NĂM 2019

NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 11/04 ĐẾN 10/05 NĂM 2019




 

1. NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG
Thời kỳ từ ngày 11 tháng 4 đến ngày 10/5 có khả năng xuất hiện khoảng 2-4 đợt không khí lạnh (KKL), tuy nhiên cường độ các đợt KKL từ trung bình đến yếu và lệch Đông. Trong thời kỳ từ ngày 11/4-10/5 nền nhiệt trên phạm vi toàn quốc phổ biến cao hơn giá trị trung bình nhiều năm (TBNN).  Lượng mưa trên khu vực phía Đông Bắc Bộ, Thanh Hóa phổ biến cao hơn so với TBNN, khu Tây Bắc và khu vực từ Nghệ An đến Thừa Thiên Huế phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN, khu vực từ Đà Nẵng đến Bình Thuận, Tây Nguyên, Nam Bộ ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ. Do đang giai đoạn chuyển mùa cần đề phòng tố, lốc, mưa đá và gió giật mạnh đi kèm trong cơn mưa dông trên cả nước, đặc biệt ở các tỉnh vùng núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và khu vực Tây Nguyên.
Trong tháng khu Tây Bắc Bắc Bộ, vùng núi các tỉnh miền Trung và Nam Bộ có khả năng xuất hiện nắng nóng diện rộng. Tình trạng ít mưa vẫn tiếp tục diễn ra tại các tỉnh Nam Trung Bộ và miền Tây Nam Bộ.
a) Thi k từ ngày 11-20/4/2019: Nhiệt độ tại khu vực Bắc Bộ, Bắc và Trung Trung Bộ phổ biến ở mức cao hơn 1,0-2,0 độ C, các khu vực khác phổ biến ở mức cao hơn 0,5-1,0 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.  Do ảnh hưởng đợt không khí lạnh vào khoảng ngày 14/4 nên ở Bắc Bộ có mưa rào và dông trên diện rộng, trong cơn dông có khả năng xuất hiện lốc xoáy, mưa đá và gió giật mạnh. Lượng mưa tại khu vực Đông Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ có khả năng cao hơn so với TBNN từ 15-40%, các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ.
b) Thi k từ ngày 21-30/4/2019: Nhiệt độ tại khu vực Bắc Bộ, Bắc và Trung Trung Bộ phổ biến ở mức cao hơn 0,5-1,0 độ C, các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ. Lượng mưa tại phía Đông Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN cùng thời kỳ, các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ.
c) Thi k từ ngày 01-10/5/2019: Nhiệt độ tại các khu vực trên phạm vi cả nước phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ. Lượng mưa tại khu vực Nam Trung Bộ, Nam Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN, còn các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ .
 

2. DỰ BÁO XU THẾ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TỪ NGÀY 11/4-10/5/2019
2.1. Bắc Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến cao hơn từ 0,5 đến 1,5 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
2.2. Trung Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến cao hơn từ 0,5 đến 1,5 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
2.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến ở mức cao hơn từ 0,5 đến 1,0 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
 

3. DỰ BÁO XU THẾ LƯỢNG MƯA TỪ NGÀY 11/4-10/5/2019
3.1. Bắc Bộ
Tổng lượng mưa (TLM) cả thời kỳ ở khu vực phía Tây Bắc Bộ ở mức thấp hơn từ 10-25% so với TBNN, khu vực phía Đông Bắc Bộ phổ biến ở mức cao hơn từ 15-40% so với TBNN cùng thời kỳ.
3.2. Trung Bộ
TLM tại khu vực Bắc Trung Bộ phổ biến cao hơn so với TBNN từ 10-30%,khu vực Quảng Bình đến Thừa Thiên Huế phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN,  khu vực từ Đà Nẵng đến Bình Thuận phổ biến xấp xỉ dưới so với TBNN
3.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
TLM tại khu vực Tây Nguyên phổ biến thấp hơn từ 10-30%, khu vực Nam Bộ phổ biến thấp hơn từ 20-40% so với TBNN cùng thời kỳ.

 (Ghi chú: TBNN được tính trong chuỗi số liệu 30 năm 1981-2010).


4. DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA TỪ 11/4 ĐẾN 10/5/2019 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC
STT        Nhiệt độ  
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
11-20/4
Thời kỳ từ
21-30/4
Thời kỳ từ
01-10/5
Trung bình thời kỳ (11/4-10/05)
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La 23.6 23.5-24.5 24.2 25.0-26.0 24.2 25.0-26.0 23.5 24.0-250
2 Hà Nội 24.2 24.5-25.5 25.8 26.0-27.0 25.8 26.0-27.0 24.3 24.5-25.5
3 Hải Phòng 23.2 23.5-24.5 24.6 25.5-26.5 24.6 25.5-26.5 23.2 23.5-24.5
4 Thanh Hóa 23.7 24.0-25.0 25.2 26.5-27.5 25.2 26.5-27.5 23.7 24.0-25.0
5 Vinh 24.5 25.0-26.0 25.9 26.0-27.0 25.9 26.0-27.0 24.5 25.0-26.0
6 Huế 26.0 26.0-27.0 26.9 26.5-27.5 26.9 26.5-27.5 26.0 26.5-27.5
7 Đà Nẵng 26.5 26.5-27.5 27.1 27.5-28.5 27.1 27.5-28.5 26.5 26.5-27.5
8 Nha Trang 27.5 27.5-28.5 28.0 28.5-29.5 28.0 28.5-29.5 27.5 28.0-29.0
9 Buôn Ma Thuột 26.3 26.5-27.5 26.4 27.0-28.0 26.4 27.0-28.0 26.3 26.0-27.0
10 Châu Đốc 28.7 29.0-30.0 28.9 29.0-30.0 28.9 29.0-30.0 28.7 29.0-30.0
 
STT        Lượng             
           mưa  
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
11-20/4
Thời kỳ từ
21-30/4
Thời kỳ từ
01-10/5
TLM
thời kỳ (11/4-10/5)
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La 37 20-30 49 35-45 49 40-70 113 70-110
2 Hà Nội 27 30-60 41 50-70 41 35-65 87 90-140
3 Hải Phòng 24 30-60 25 30-50 25 20-40 71 70-130
4 Thanh Hóa 23 30-50 32 30-50 32 30-50 70 70-130
5 Vinh 18 20-40 32 30-50 32 30-50 62 60-100
6 Huế 17 15-25 32 20-30 32 30-50 64 50-80
7 Đà Nẵng 9 <10 25 10-25 25 20-40 42 30-40
8 Nha Trang 10 <10 17 5-15 17 5-15 39 25-35
9 Buôn Ma Thuột 28 20-30 42 20-30 42 30-50 90 50-80
10 Châu Đốc 27 10-20 32 15-25 32 15-25 74 40-60
 
Ghi chú: DB là giá trị dự báo
Bản tin nhận định xu thế thời tiết tháng tiếp theo được phát hành vào ngày 21/4/2019.
 
 

Tải bản PDF tại đây