NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 21/04 ĐẾN 20/05 NĂM 2019

NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT TỪ NGÀY 21/04 ĐẾN 20/05 NĂM 2019

1. NHẬN ĐỊNH XU THẾ THỜI TIẾT ĐẶC BIỆT TRONG THÁNG
Thời kỳ từ ngày 21/4 đến ngày 20/5 có khả năng xuất hiện khoảng 2-3 đợt không khí lạnh (KKL), tuy nhiên cường độ các đợt KKL sẽ không mạnh và chủ yếu nén dải áp thấp ở phía bắc gây ra các đợt mưa rào và dông ở Bắc Bộ. Nhiệt độ trung bình trên phạm vi toàn quốc phổ biến cao hơn giá trị trung bình nhiều năm (TBNN). Lượng mưa trên khu vực vùng núi phía Đông Bắc Bộ phổ biến cao hơn so với TBNN; khu vực Bắc Trung Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN; khu Tây Bắc Bắc Bộ, Trung và Nam Trung Bộ và Nam Bộ ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ. Do đang giai đoạn chuyển mùa cần đề phòng tố, lốc, mưa đá và gió giật mạnh đi kèm trong cơn mưa dông trên cả nước, đặc biệt ở các tỉnh vùng núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và khu vực Tây Nguyên.
Trong tháng khu Tây Bắc Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ có khả năng xuất hiện nhiều ngày nắng nóng diện rộng; đặc biệt có thể xuất hiện các đợt nắng nóng kéo dài tại các tỉnh Trung Bộ cùng với tình trạng ít mưa có thể gây ra tình trạng khô hạn ở khu vực này.
a) Thi k từ ngày 21-30/4/2019: Nhiệt độ tại khu vực Bắc Bộ, Bắc và Trung Trung Bộ phổ biến ở mức cao hơn 2,0-3,0 độ C, các khu vực khác phổ biến ở mức cao hơn 0,5-1,5 độ C so với TBNN cùng thời kỳ. Lượng mưa Bắc Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ, riêng khu vực phía Tây Bắc Bộ phổ biến thấp hơn khoảng 10-30% so với TBNN cùng thời kỳ; các khu vực khác phổ biến ít mưa nên lượng mưa vẫn trong tình trạng thiếu hụt.
b) Thi k từ ngày 01-10/5/2019: Nhiệt độ tại khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ phổ biến ở mức cao hơn 0,5-1,5 độ C, các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN cùng thời kỳ. Lượng mưa tại khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ, riêng khu vực phía Đông Bắc Bộ cao hơn 10-30% so với TBNN cùng thời kỳ; các khu vực khác phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN cùng thời kỳ.
c) Thi k từ ngày 11-20/5/2019: Nhiệt độ tại các khu vực trên phạm vi cả nước phổ biến ở mức xấp xỉ trên so với TBNN cùng thời kỳ. Lượng mưa tại các khu vực Bắc Bộ và Trung Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ dưới so với TBNN, riêng khu vực phía Đông Bắc Bộ phổ biến ở mức xấp xỉ so với TBNN cùng thời kỳ; khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ thấp hơn 10-30% so với TBNN cùng thời kỳ.
 
2. DỰ BÁO XU THẾ NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TỪ NGÀY 21/4-20/5/2019
2.1. Bắc Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến cao hơn từ 1,0 đến 1,5 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
2.2. Trung Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến cao hơn từ 1,0 đến 1,5 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
2.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
Nhiệt độ trung bình phổ biến ở mức cao hơn từ 0,5 đến 1,0 độ C so với TBNN cùng thời kỳ.
 

3. DỰ BÁO XU THẾ LƯỢNG MƯA TỪ NGÀY 21/4-20/5/2019
3.1. Bắc Bộ
Tổng lượng mưa cả thời kỳ ở khu vực phía Tây Bắc Bộ ở mức thấp hơn so với TBNN trong khoảng từ 15-30%; khu vực phía Đông Bắc Bộ cao hơn 10-30% so với TBNN cùng thời kỳ.
3.2. Trung Bộ
Tổng lượng mưa cả thời kỳ tại khu vực Bắc Trung Bộ phổ biến xấp xỉ trên so với TBNN, tại khu vực Trung và Nam Trung Bộ phổ biến thấp hơn so với TBNN, tổng lượng mưa cả thời kỳ phổ biến từ 30-70 mm.
3.3. Tây Nguyên và Nam Bộ
Tổng lượng mưa cả thời kỳ phổ biến thấp hơn 10-30% so với TBNN cùng thời kỳ.

 (Ghi chú: TBNN được tính trong chuỗi số liệu 30 năm 1981-2010).


4. DỰ BÁO NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA TỪ 21/4 ĐẾN 20/5/2019 TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM ĐẶC TRƯNG TRÊN PHẠM VI TOÀN QUỐC
STT        Nhiệt độ  
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
21-30/4
Thời kỳ từ
01-10/5
Thời kỳ từ
11-20/5
Thời kỳ từ
21-20/5
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La 24.2 26.5-27.5 25.0 25.5-26.5 24.9 25.0-26.0 25.4 26.0-27.0
2 Hà Nội 25.8 27.5-28.5 26.8 27.0-28.0 27.5 27.5-28.5 29.0 29.5-30.5
3 Hải Phòng 24.6 26.0-27.0 25.6 26.0-27.0 26.4 26.0-27.0 27.9 28.5-29.5
4 Thanh Hóa 25.2 27.0-28.0 26.4 27.0-28.0 27.1 27.0-28.0 28.8 29.5-30.5
5 Vinh 25.9 27.5-28.5 27.1 27.5-28.5 27.6 27.5-28.5 29.6 30.0-31.0
6 Huế 26.9 28.0-29.0 27.5 28.0-29.0 27.7 27.5-28.5 28.9 29.5-30.5
7 Đà Nẵng 27.1 28.0-29.0 27.8 28.0-29.0 28.1 28.5-29.5 29.1 29.5-30.5
8 Nha Trang 28.0 28.5-29.5 28.4 28.5-29.5 28.5 28.5-29.5 28.7 28.5-29.5
9 Buôn Ma Thuột 26.4 27.0-28.0 26.2 26.5-27.5 25.7 25.5-26.5 25.2 25.5-26.5
10 Châu Đốc 28.9 29.0-30.0 28.7 29.0-30.0 28.2 28.0-29.0 28.1 28.0-29.0
 
STT        Lượng             
           mưa  
 
Địa điểm
Thời kỳ từ
21-30/4
Thời kỳ từ
01-10/5
Thời kỳ từ
11-20/5
Thời kỳ từ
21-20/5
TBNN DB TBNN DB TBNN DB TBNN DB
1 Sơn La 49 30-60 54 40-70 64 50-70 225 150-220
2 Hà Nội 41 30-60 52 40-70 66 50-80 249 200-300
3 Hải Phòng 25 20-40 52 50-80 60 50-80 238 200-300
4 Thanh Hóa 32 20-50 36 20-40 52 30-60 191 150-250
5 Vinh 32 20-50 38 20-50 53 30-60 132 100-180
6 Huế 32 20-40 24 15-30 43 30-50 123 100-150
7 Đà Nẵng 25 10-30 22 10-20 34 20-40 99 50-80
8 Nha Trang 17 10-20 16 5-15 35 20-40 59 30-60
9 Buôn Ma Thuột 42 20-40 65 40-70 83 50-70 262 150-250
10 Châu Đốc 32 15-30 55 30-60 50 30-60 125 80-120
 
Ghi chú: DB là giá trị dự báo
Bản tin nhận định xu thế thời tiết tháng tiếp theo được phát hành vào ngày 01/5/2019.