NHIỆT ĐỘ QUAN TRẮC LÚC 06 GIỜ SÁNG NGÀY 22/01/2026
|
STT |
Tỉnh |
Trạm |
Nhiệt độ
(0C) |
|
1 |
Lai Châu |
Tam Đường |
14,8 |
|
2 |
Điện Biên |
Điện Biên |
14,1 |
|
3 |
Sơn La |
Sơn La |
14,0 |
|
Mộc Châu |
11,1 |
|
4 |
Lào Cai |
Lào Cai |
14,6 |
|
Sapa |
9,1 |
|
Mù Căng Chải |
11,7 |
|
Yên Bái |
12,1 |
|
5 |
Tuyên Quang |
Hà Giang |
14,0 |
|
Đồng Văn |
6,2 |
|
Tuyên Quang |
11,6 |
|
6 |
Thái Nguyên |
Bắc Kạn |
10,2 |
|
Thái Nguyên |
10,2 |
|
7 |
Phú Thọ |
Việt Trì |
11,4 |
|
Hòa Bình |
11,5 |
|
Mai Châu |
15,5 |
|
Vĩnh Yên |
12,4 |
|
Tam Đảo |
6,3 |
|
8 |
Cao Bằng |
Cao Bằng |
8,7 |
|
Trùng Khánh |
4,8 |
|
9 |
Lạng Sơn |
Lạng Sơn |
6,2 |
|
Mẫu Sơn |
0,3 |
|
10 |
Quảng Ninh |
Bãi Cháy |
11,2 |
|
11 |
Hải Phòng |
Phủ Liễn |
12,0 |
|
Hải Dương |
10,2 |
|
12 |
Bắc Ninh |
Bắc Giang |
10,0 |
|
Sơn Động |
9,0 |
|
Bắc Ninh |
10,7 |
|
13 |
Hà Nội |
Hà Đông |
10,9 |
|
14 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
10,0 |
|
Thái Bình |
12,4 |
|
15 |
Ninh Bình |
Nam Định |
11,4 |
|
Phủ Lý |
10,3 |
|
Ninh Bình |
11,4 |
|
Cúc Phương |
11,3 |
|
16 |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
14,2 |
|
Sầm Sơn |
14,6 |
|
17 |
Nghệ An |
Vinh |
19,2 |
|
18 |
Hà Tĩnh |
Hà Tĩnh |
19,3 |