• Tin cảnh báo thiên tai
  • Thời tiết các điểm
  • Tin khí hậu

TIN DỰ BÁO NẮNG NÓNG Ở KHU VỰC TRUNG BỘ

TIN DỰ BÁO NẮNG NÓNG Ở KHU VỰC TRUNG BỘ

☀️ Hiện trạng (24 giờ qua):

Ngày 15/6, khu vực Bắc Bộ (ngoại trừ Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh) có nắng nóng, nhiệt độ lúc 13 giờ phổ biến 35-36 độ, có nơi trên 36 độ. Khu vực từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắknắng nóngnắng nóng gay gắt, có nơi đặc biệt gay gắt với nhiệt độ lúc 13 giờ phổ biến 36-38 độ, có nơi trên 38 độ. Độ ẩm tương đối lúc 13 giờ phổ biến 50-60%.

🌡️ Dự báo 24–48 giờ tới:

Thời điểm dự báo  
Khu vực ảnh hưởng
 
Nhiệt độ cao nhất (oC) Độ ẩm
tương đối
thấp nhất (%)
Thời gian nóng (giờ)
Ngày 16-17/6 Từ phía Nam Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk 35-37, có nơi trên 38 50-55 11-17
 

⚠️ Cảnh báo: Nắng nóng ở khu vực từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng và phía Đông các tỉnh từ Quảng Ngãi đến Đắk Lắk còn có khả năng kéo dài trong nhiều ngày tới.

🚨 Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1.
🔥 Tác động:

  • Nguy cơ cháy nổ, hỏa hoạn tại khu dân cư và cháy rừng tăng cao do thời tiết nắng nóng kéo dài, độ ẩm thấp.

  • Dễ xảy ra tình trạng mất nước, mệt mỏi, kiệt sức khi hoạt động ngoài trời trong thời gian dài.

ℹ️ Lưu ý:

  • Nhiệt độ thực tế ngoài trời có thể cao hơn dự báo từ 2–4°C hoặc hơn tùy điều kiện mặt đệm như bê tông, đường nhựa.

🕒 Thời gian phát tin: 14h00.
⏰ Bản tin tiếp theo: 20h00 ngày 15/6.

 

BẢNG NHIỆT ĐỘ THỰC ĐO LÚC 13H NGÀY 15/06/2026

STT Tỉnh/thành phố Trạm đo Nhiệt độ (oC)
1 Phú Thọ Hòa Bình 35.6
Minh Đài 36.7
Phú Hộ 36.8
Việt Trì 36.6
Vĩnh Yên 36.2
2 Lào Cai Lào Cai 37.3
Phố Ràng 36.4
Lục Yên 36.2
3 Tuyên Quang Bắc Mê 36.2
Chiêm Hóa 36.2
4 Hà Nội Ba Vì 36.7
Sơn Tây 36.5
Hà Đông 36.5
5 Ninh Bình Phủ Lý 36.4
Ninh Bình 36.8
6 Thanh Hóa Như Xuân 38.5
Tĩnh Gia 38.4
7 Nghệ An Qùy Hợp 38.4
Tây Hiếu 38.2
Con Cuông 39.2
8 Hà Tĩnh Hà Tĩnh 37.0
Hương Khê 36.2
9 Quảng Trị Đồng Hới 37.0
Đông Hà 36.5
10 Tp. Huế Huế 36.9
Nam Đông 37.6
11 Tp.  Đà Nẵng Đà Nẵng 38.0
Tam Kỳ 37.8
12 Quảng Ngãi Quảng Ngãi 37.7
Ba Tơ 37.1
13 Gia Lai Hoài Nhơn 37.0
14 Đắk Lắk Sơn Hòa 35.5
Tuy Hòa 36.8

 

 

Chi tiết tin